Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh tế

 

 ĐVT: Cơ sở

 

2000

2001

2005

2006

2007

Tổng số

34,763

36,377

46,782

58,068

69,354

Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

A- Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

-

-

-

-

-

B- Khai khoáng

224

207

192

199

128

C- Công nghiệp chế biến,chế tạo

16,548

17,573

21,086

27,546

33,586

D- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nư­ớc nóng, hơi nư­ớc và điều hoà không khí

-

-

4

-

35

E- Cung cấp nư­ớc; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, n­ước thải

-

-

3

3

10

F- Xây dựng

806

735

1,555

1,219

1,246

G- Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

7,721

8,035

12,751

16,580

21,337

H- Vận tải kho bãi

5,392

5,715

5,367

5,727

5,054

I- Dịch vụ l­ưu trú và ăn uống

2,534

2,526

2,759

2,854

3,921

J- Thông tin và truyền thông

-

-

189

144

284

K- Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

5

10

48

72

80

L- Hoạt động kinh doanh bất động sản  

-

-

-

-

4

M- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

198

213

351

443

459

N- Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

67

78

405

481

490

O- Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị xã hội, quản lý Nhà n­ước, an ninh quốc phòng; Bảo đảm xã hội bắt buộc

-

-

-

-

-

P- Giáo dục và đào tạo

7

7

47

70

96

Q- Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

-

-

108

169

201

R- Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

55

73

143

204

212

S- Hoạt động dịch vụ khác

1,206

1,205

1,774

2,357

2,211

T- Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

-

-

-

-

-

U- Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

-

-

-

-

-

163. Doanh nghiệp và cơ sở kinh tế cá thể