Số trường mẫu giáo phân theo huyện, thành phố, thị xã
ĐVT : Trường
|
| 2006 / 2007 | 2007 / 2008 |
Tổng số | Chia ra | Tổng số | Chia ra |
Công lập | Ngoài công lập | Công lập | Ngoài công lập |
Tổng số | 151 | 18 | 133 | 151 | 17 | 134 |
Phân theo huyện, thành phố, thị xã | |
|
|
| | |
1.Thành phố Ninh Bình | 15 | 4 | 11 | 15 | 4 | 11 |
2.Thị xã Tam Điệp | 9 | 6 | 3 | 9 | 6 | 3 |
3. Huyện Nho Quan | 29 | 4 | 25 | 29 | 4 | 25 |
4. Huyện Gia Viễn | 21 | 1 | 20 | 21 | 1 | 20 |
5. Huyện Hoa Lư | 11 | - | 11 | 11 | - | 11 |
6. Huyện Yên Khánh | 20 | 1 | 19 | 20 | 1 | 19 |
7. Huyện Kim Sơn | 28 | 1 | 27 | 28 | - | 28 |
8. Huyện Yên Mô | 18 | 1 | 17 | 18 | 1 | 17 |
Số lớp mẫu giáo phân theo huyện, thành phố, thị xã
ĐVT : Lớp |
| 2006 / 2007 | 2007 / 2008 |
Tổng số | Chia ra | Tổng số | Chia ra |
Công lập | Ngoài công lập | Công lập | Ngoài công lập |
Tổng số | 1,189 | 134 | 1,055 | 2,067 | 197 | 1,870 |
Phân theo huyện, thành phố, thị xã | | | | | | |
1.Thành phố Ninh Bình | 121 | 29 | 92 | 287 | 36 | 251 |
2.Thị xã Tam Điệp | 73 | 50 | 23 | 125 | 80 | 45 |
3. Huyện Nho Quan | 207 | 30 | 177 | 319 | 45 | 274 |
4. Huyện Gia Viễn | 153 | 6 | 147 | 248 | 9 | 239 |
5. Huyện Hoa Lư | 102 | 3 | 99 | 199 | 5 | 194 |
6. Huyện Yên Khánh | 176 | 7 | 169 | 283 | 11 | 272 |
7. Huyện Kim Sơn | 196 | 5 | 191 | 308 | - | 308 |
8. Huyện Yên Mô | 161 | 4 | 157 | 298 | 11 | 287 |