Số giáo viên và học sinh của các cơ sở dạy nghề
| 2000/2001 | 2001/2002 | 2005/2006 | 2006/2007 | 2007/2008 |
Số giáo viên (Người) | 82 | 82 | 181 | 205 | - |
Trong đó: Nữ | 15 | 15 | 31 | 52 | - |
Phân theo loại hình | | | | | - |
Công lập | 82 | 82 | 181 | 205 | - |
Ngoài công lập | - | - | - | - | - |
Phân theo trình độ chuyên môn | | | | | |
Trên đại học | | | | | |
Đại học, cao đẳng | | | | | |
Trình độ khác | | | | | |
Số học sinh (học sinh) | 3,656 | 4,575 | 7,660 | 8,500 | 9,704 |
Trong đó: Nữ | 110 | 64 | 375 | 56 | 624 |
Phân theo loại hình | | | | | |
Công lập | 3,656 | 4,575 | 7,660 | 8,500 | 9,704 |
Ngoài công lập | - | - | - | - | - |
Phân theo nghề được đào tạo | | | | | |
Điện lạnh | | | | | |
Cơ khí | | | | | |
May | | | | | |
Vi tính | | | | | |
Số học sinh tốt nghiệp (H/Sinh) | 1,268 | 2,148 | 5,014 | 4,275 | 7,964 |
Trong đó: Nữ | 38 | 30 | 410 | 29 | 270 |
Phân theo loại hình | | | | | |
Công lập | 1,268 | 2,148 | 5,014 | 4,275 | 7,964 |
Ngoài công lập | - | - | - | - | - |
Phân theo nghề được đào tạo | | | | | |
Điện lạnh | | | | | |
Cơ khí | | | | | |
May | | | | | |
Vi tính | | | | | |