Số cơ sở y tế năm 2007 phân theo huyện, thành phố, thị xã
ĐVT : Cơ sở |
| Tổng số | Chia ra |
Bệnh viện | Phòng khám khu vực | Nhà hộ sinh | Trạm y tế xã, phờng,cơ quan xí nghiệp |
Tổng số | 168 | 11 | 12 | - | 145 |
Phân theo huyện, thành phố, thị xã | | | | | |
1.Thành phố Ninh Bình | 18 | 3 | 1 | - | 14 |
2.Thị xã Tam Điệp | 9 | 2 | - | - | 7 |
3. Huyện Nho Quan | 32 | 1 | 4 | - | 27 |
4. Huyện Gia Viễn | 24 | 1 | 2 | - | 21 |
5. Huyện Hoa Lư | 13 | 1 | 1 | - | 11 |
6. Huyện Yên Khánh | 22 | 1 | 1 | - | 20 |
7. Huyện Kim Sơn | 30 | 1 | 2 | - | 27 |
8. Huyện Yên Mô | 20 | 1 | 1 | - | 18 |