Giá trị sản xuất theo giá so sánh phân theo khu vực kinh tế


Chia ra

 

Tổng số

Nông, lâm nghiệp

và thuỷ sản

Công nghiệp

và xây dựng

Dịch vụ

 

Triệu đồng

1995

2,187,325

1,067,043

594,185

526,097

2000

3,550,308

1,390,166

1,336,790

823,352

2002

4,327,242

1,563,487

1,807,021

956,734

2003

5,062,748

1,625,449

2,357,590

1,079,709

2004

5,879,512

1,699,202

2,911,596

1,268,714

2005

7,803,422

1,694,394

4,656,301

1,452,727

2006

9,072,027

1,821,019

5,538,900

1,712,108

2007

10,524,812

1,925,826

6,615,092

1,983,894

2008

12,794,192

1,972,931

8,506,161

2,315,100

 

Chỉ số phát triển (Năm trư­ớc = 100) - %

1995

120.8

136.9

109.8

107.4

2000

117.0

105.0

134.5

114.8

2002

111.9

106.1

118.4

110.3

2003

117.0

104.0

130.5

112.9

2004

116.1

104.5

123.5

117.5

2005

132.7

99.7

159.9

114.5

2006

116.3

107.5

119.0

117.9

2007

116.0

105.8

119.4

115.9

2008

121.6

102.4

128.6

116.7

44. TKQG, NSNN, BH & ĐT