Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành kinh tế (Giá so sánh)



 

Tổng số

Chia ra

Trồng trọt 

Chăn nuôi  

Dịch vụ 

Triệu đồng 

1995

1,022,601

778,938

233,298

10,365

2000

1,308,878

978,555

319,823

10,500

2001

1,369,098

1,013,860

336,387

18,851

2002

1,403,275

1,020,639

363,801

18,835

2003

1,429,971

1,020,388

385,945

23,638

2004

1,490,056

1,090,685

376,503

22,868

2005

1,437,710

989,939

424,510

23,261

2006

1,567,820

1,122,709

413,434

31,677

2007

1,642,042

1,181,307

426,638

34,097

2008

1,705,100

1,219,781

450,913

34,406

Chỉ số phát triển (Năm tr­ước = 100) %

1995

122.0

128.6

110.4

92.2

2000

104.4

101.6

114.3

101.9

2001

104.6

103.6

105.2

179.5

2002

102.5

100.7

108.1

99.9

2003

101.9

100.0

106.1

125.5

2004

104.2

106.9

97.6

96.7

2005

96.5

90.8

112.8

101.7

2006

109.0

113.4

97.4

136.2

2007

104.7

105.2

103.2

107.6

2008

103.8

103.3

105.7

100.9

 

 

 

 

 

190 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản - Agriculture, forestry and fishery