Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn


 

Tổng số

Phân theo
giới tính

Phân theo
 thành thị, nông thôn

 

Nam

Nữ

Thành thị
 

Nông thôn

 

Ngư­ời

1995

855,525

419,410

436,115

79,754

775,771

2000

890,625

435,152

455,473

117,497

773,128

2003

905,988

440,581

465,407

120,716

785,272

2004

911,572

443,298

468,274

124,014

787,558

2005

915,727

445,410

470,317

140,264

775,463

2006

922,582

449,869

472,713

141,133

781,449

2007

928,735

445,607

483,128

148,069

780,666

2008

936,262

447,908

488,354

157,874

778,388

 

Tốc độ tăng (%)

1995

101.5

101.6

101.4

102.8

101.4

2000

100.6

100.4

100.8

100.6

100.6

2003

100.5

100.4

100.7

100.2

100.6

2004

100.6

100.6

100.6

102.7

100.3

2005

100.5

100.5

100.4

113.1

98.5

2006

100.7

101.0

100.5

100.6

100.8

2007

100.7

99.1

102.2

104.9

99.9

2008

100.8

100.5

101.1

106.6

99.7

 

Cơ cấu  (%)

1995

100.0

49.0

51.0

9.3

90.7

2000

100.0

48.9

51.1

13.2

86.8

2003

100.0

48.6

51.4

13.3

86.7

2004

100.0

48.6

51.4

13.6

86.4

2005

100.0

48.6

51.4

15.3

84.7

2006

100.0

48.8

51.2

15.3

84.7

2007

100.0

48.0

52.0

15.9

84.1

2008

100.0

47.8

52.2

16.9

83.1

22 Dân số và lao động