2. Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

  

 

 

 

 

Tổng số

Phân theo giới tính

Phân theo thành thị, nông thôn

 

Nam




 

Nữ




 

Thành thị




 

Nông thôn




 

Người

1995

855,525

419,410

436,115

79,754

775,771

2000

890,625

435,152

455,473

117,497

773,128

2002

901,046

438,810

462,236

120,432

780,614

2003

905,988

440,581

465,407

120,716

785,272

2004

911,572

443,298

468,274

124,014

787,558

2005

915,727

445,410

470,317

140,264

775,463

2006

922,582

449,869

472,713

141,133

781,449

2007

928,735

445,607

483,128

148,069

780,666

Tốc độ tăng (%)

 

1995

101.5

101.6

101.4

102.8

101.4

2000

100.6

100.4

100.8

100.6

100.6

2002

100.6

100.6

100.6

100.9

100.5

2003

100.5

100.4

100.7

100.2

100.6

2004

100.6

100.6

100.6

102.7

100.3

2005

100.5

100.5

100.4

113.1

98.5

2006

100.7

101.0

100.5

100.6

100.8

2007

100.7

99.1

102.2

104.9

99.9

Cơ cấu (%)

1995

100

49.0

51.0

9.3

90.7

2000

100

48.9

51.1

13.2

86.8

2002

100

48.7

51.3

13.4

86.6

2003

100

48.6

51.4

13.3

86.7

2004

100

48.6

51.4

13.6

86.4

2005

100

48.6

51.4

15.3

84.7

2006

100

48.8

51.2

15.3

84.7

2007

100

48.0

52.0

15.9

84.1