Sản lượng cây lương thực có hạt phân theo huyện, thành phố, thị xã

 

 

ĐVT : Tấn

 

2000

2001

2005

2006

2007

 

 

 

 

 

 

Tổng số

445,394

455,851

416,375

484,308

478,182

Phân theo huyện, TP, thị xã

 

 

 

 

 

1.Thành phố Ninh Bình

3,327

3272

17,667

19,378

18,245

2.Thị xã Tam Điệp

6,600

6,771

8,326

10,226

10,307

3. Huyện Nho Quan

55,737

64,102

67,972

73,975

74,094

4. Huyện Gia Viễn

63,245

67,867

60,538

70,486

70,232

5. Huyện Hoa L­ư

50,702

53,427

32,935

37,554

38,010

6. Huyện Yên Khánh

91,621

90,170

76,000

92,764

88,897

7. Huyện Kim Sơn

99,066

98,089

85,043

100,384

97,592

8. Huyện Yên Mô

75,096

72,153

67,894

79,541

80,805

 

200. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản