Diện tích cây lương thực có hạt phân theo huyện, thành phố, thị xã
ĐVT: ha |
| 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 |
Tổng số | 89,670 | 88,331 | 85,835 | 85,751 | 87,504 |
Phân theo huyện, TP, thị xã | | | | | |
1.Thành phố Ninh Bình | 617 | 570 | 3,575 | 3,431 | 3,307 |
2.Thị xã Tam Điệp | 1,861 | 1,763 | 1,984 | 2,048 | 2,293 |
3. Huyện Nho Quan | 14,620 | 14,784 | 15,317 | 15,299 | 16,464 |
4. Huyện Gia Viễn | 14,028 | 13,720 | 13,479 | 13,284 | 13,651 |
5. Huyện Hoa Lư | 10,733 | 10,367 | 6,594 | 6,404 | 6,513 |
6. Huyện Yên Khánh | 16,322 | 15,722 | 14,971 | 15,282 | 15,322 |
7. Huyện Kim Sơn | 17,321 | 17,537 | 16,504 | 16,433 | 16,026 |
8. Huyện Yên Mô | 14,168 | 13,868 | 13,411 | 13,570 | 13,928 |