Diện tích, sản lượng cây lương thực có hạt

 



 

 

Diện tích

 

Sản lư­ợng

 

Tổng
số

 

Trong đó

 

Tổng
số

 

Trong đó

 

Lúa

 

Ngô

 

Lúa

 

Ngô

 

 

Ha

 

Tấn

1995

85,486

80,278

5,208

329,572

316,800

12,772

2000

89,670

83,004

6,666

445,394

426,510

18,884

2001

88,331

83,240

5,091

455,851

440,381

15,470

2005

85,835

80,106

5,729

416,375

398,146

18,229

2006

85,751

79,851

5,900

484,308

464,945

19,363

2007

87,504

79,119

8,385

478,182

449,687

28,495

 

Chỉ số phát triển (Năm tr­uớc = 100) %

1995

117.1

117.1

117.0

127.4

127.1

135.4

2000

100.9

101.0

100.7

99.3

99.5

94.5

2001

98.5

100.3

76.4

102.3

103.3

81.9

2005

99.3

98.4

113.4

87.0

86.4

103.6

2006

99.9

99.7

103.0

116.3

116.8

106.2

2007

102.0

99.1

142.1

98.7

96.7

147.2

 

Cơ cấu (Tổng số = 100%)

1995

100.0

93.9

6.1

100.0

96.1

3.9

2000

100.0

92.6

7.4

100.0

95.8

4.2

2001

100.0

94.2

5.8

100.0

96.6

3.4

2005

100.0

93.3

6.7

100.0

95.6

4.4

2006

100.0

93.1

6.9

100.0

96.0

4.0

2007

100.0

90.4

9.6

100.0

94.0

6.0

 

199. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản