Giá trị sản xuất công nghiệp ngoài Nhà nước theo giá so sánh phân theo huyện, TP, TX


ĐVT  : Triệu đồng

 

2000

2001

2005

2006

2007

Tổng số

264,292

309,855

1,315,614

1,742,458

2,156,576

Phân theo huyện, TP, thị xã

 

 

 

 

 

1.Thành phố Ninh Bình

32,151

39.852

245,319

410,792

548,455

2.Thị xã Tam Điệp

19,353

18.736

564,280

709,566

506,540

3. Huyện Nho Quan

15,085

19.089

50,353

75,789

115,678

4. Huyện Gia Viễn

17,610

22.221

84,283

104,314

502,472

5. Huyện Hoa L­ư

49,054

55.405

112,406

125,221

152,066

6. Huyện Yên Khánh

32,428

37.584

72,612

91,646

124,365

7. Huyện Kim Sơn

76,414

92.620

144,962

177,694

148,116

8. Huyện Yên Mô

22,197

24.348

41,399

47,436

58,884

296 Công nghiệp và xây dựng