Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh phân theo huyện, thành phố, thị xã


ĐVT  : Triệu đồng -                                                                  

 

2000

2001

2005

2006

2007

Tổng số

930,496

984,778

3,045,606

3,522,488

4,082,874

Phân theo huyện, TP, thị xã

 

 

 

 

 

1.Thành phố Ninh Bình

458,015

483,254

901,435

1,066,031

1,218,087

2.Thị xã Tam Điệp

55,803

75,944

1,311,048

1,530,326

1,461,435

3. Huyện Nho Quan

19,885

25,904

68,307

75,789

115,678

4. Huyện Gia Viễn

17,610

22,221

91,579

116,983

502,472

5. Huyện Hoa L­ư

232,862

205.094

403,507

416,583

453,837

6. Huyện Yên Khánh

37,978

46,643

76,795

91,646

124,365

7. Huyện Kim Sơn

83,974

100.203

148,607

177,694

148,116

8. Huyện Yên Mô

24,369

25.515

44,328

47,436

58,884