Giá trị sản xuất theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế


  
Chia ra

 Tổng số
Nông, lâm nghiệp
 và thuỷ sản
Công nghiệp
và xây dựng
Dịch vụ
Triệu đồng 
19952,533,9981,199,296718,733615,969
20004,361,7341,650,1571,569,4471,142,130
20014,902,1721,776,4731,838,6661,287,033
20025,674,4161,982,9582,263,3141,428,144
20036,682,1422,070,9633,020,0341,591,145
20048,553,5462,379,7014,114,6162,059,229
200511,234,1342,557,9756,093,0922,583,067
200613,629,8922,880,7197,501,7143,247,459
200717,065,3293,770,4019,276,3274,018,601
Cơ cấu  (%)
1995100.047.328.424.3
2000100.037.836.026.2
2001100.036.237.526.3
2002100.035.039.925.1
2003100.031.045.223.8
2004100.027.848.124.1
2005100.022.854.223.0
2006100.021.155.023.9
2007100.022.154.423.5
     


43  TKQG, NSNN, BH & ĐT