Số cơ sở y tế, giường bệnh và cán bộ y tế
| 2000 | 2001 | 2005 | 2006 | 2007 |
Cơ sở y tế | 166 | 167 | 168 | 168 | 167 |
Bệnh viện | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Nhà nước | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Ngoài Nhà nước | - | - | - | - | - |
Phòng khám đa khoa khu vực | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
Nhà nước | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
Ngoài Nhà nước | - | - | - | - | - |
Nhà hộ sinh | | | | | |
Trạm y tế xã, phường | 143 | 144 | 145 | 145 | 145 |
Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp | | | | | |
Giường bệnh | 1,985 | 2,040 | 2,045 | 2,045 | 2,100 |
Bệnh viện | 1,010 | 1,060 | 1,060 | 1,060 | 1,100 |
Nhà nước | 1,010 | 1,060 | 1,060 | 1,060 | 1,100 |
Ngoài Nhà nước | | | | | |
Phòng khám đa khoa khu vực | 160 | 160 | 160 | 160 | 160 |
Nhà nước | 160 | 160 | 160 | 160 | 160 |
Ngoài Nhà nước | | | | | |
Nhà hộ sinh | | | | | |
Trạm y tế xã, phường | 715 | 720 | 725 | 725 | 730 |
Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp | | | | | |
Cán bộ ngành y | 1,608 | 1,737 | 1,807 | 1,834 | 1,884 |
Bác sĩ | 365 | 493 | 562 | 568 | 597 |
Y sĩ | 686 | 667 | 566 | 558 | 577 |
Y tá | 365 | 383 | 488 | 553 | 568 |
Nữ hộ sinh | ... | ... | ... | ... | 142 |
Cán bộ ngành dược | 291 | 376 | 180 | 180 | 183 |
Dược sĩ cao cấp | 54 | 54 | 42 | 43 | 42 |
Dược sĩ trung cấp | 42 | 61 | 54 | 56 | 72 |
Dược tá | 160 | 257 | 81 | 77 | 69 |