Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành kinh tế (Giá thực tế)

  

 

Tổng số

Chia ra

Trồng trọt

Chăn nuôi

Dịch vụ


Triệu đồng

1995

1,156,551

856,411

288,541

11,599

2000

1,557,839

1,165,473

380,866

11,500

2001

1,659,306

1,243,346

395,313

20,647

2002

1,761,039

1,304,958

434,917

21,164

2003

1,810,315

1,316,373

464,763

29,179

2004

2,083,370

1,477,460

574,578

31,332

2005

2,193,984

1,406,555

754,448

32,981

2006

2,488,210

1,725,004

713,998

49,208

2007

3,275,831

2,298,448

895,298

82,085

2008

4,673,787

3,168,391

1,403,421

101,975


Cơ cấu (Tổng số = 100%)

1995

100.0

74.0

24.9

1.1

2000

100.0

74.8

24.5

0.7

2001

100.0

74.9

23.8

1.3

2002

100.0

74.1

24.7

1.2

2003

100.0

72.7

25.7

1.6

2004

100.0

70.9

27.6

1.5

2005

100.0

64.1

34.4

1.5

2006

100.0

69.3

28.7

2.0

2007

100.0

70.2

27.3

2.5

2008

100.0

67.8

30.0

2.2


Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 189