Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế  phân theo thành phần kinh tế


ĐVT : Triệu đồng                                                                        

 

2000

2001

2005

2006

2007

Tổng số

1,000,300

1,111,090

3,936,156

4,585,678

5,521,168

Kinh tế Nhà nư­ớc

672,610

712,483

1,738,473

1,816,901

2,017,569

    Trung ­ương

479.435

464.728

1,432,653

1,561,374

1,832,780

    Địa phư­ơng

193,175

247,755

305,820

255,527

184,789

Kinh tế ngoài Nhà nư­ớc

327,690

397,318

2,197,683

2,765,585

3,410,416

    Tập thể

9.866

9.942

19,772

22,568

19,288

    Tư­ nhân

107.127

141.243

1,616,494

2,000,591

2,303,700

    Cá thể

210.697

246.133

561,417

742,426

1,087,428

Khu vực có vốn đầu tư­ n­ước ngoài

           -  

1.289

           -  

      3,192

93,183

Cơ cấu (%)

 

 

 

 

 

 

Tổng số

100.00

100.00

100.00

100.00

100.00

Kinh tế Nhà nư­ớc

67.24

64.12

44.17

39.62

36.54

    Trung ­ương

47.93

41.83

36.40

34.05

33.20

    Địa ph­ương

19.31

22.30

7.77

5.57

3.35

Kinh tế ngoài Nhà n­ước

32.76

35.76

55.83

60.31

61.77

    Tập thể

0.99

0.89

0.50

0.49

0.35

    Tư­ nhân

10.71

12.71

41.07

43.63

41.72

    Cá thể

21.06

22.15

14.26

16.19

19.70

Khu vực có vốn đầu tư­ n­ước ngoài

           -  

0.12

           -  

0.07

1.69

265. Công nghiệp và xây dựng